armenian secret army for the liberation of armenia

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Quân đội bí mật Armenia giải phóng Armenia: Đây tên của một tổ chức khủng bố theo chủ nghĩa Marxist-Leninist, được thành lập vào năm 1975. Mục tiêu của tổ chức này buộc Thổ Nhĩ Kỳ phải thừa nhận việc đã giết hại hơn một triệu người Armenia cưỡng bức trục xuất họ khỏi các khu vực biên giới vào năm 1915. Tổ chức này cũng yêu cầu Thổ Nhĩ Kỳ bồi thường thiệt hại nhượng lại lãnh thổ cho Armenia.

dụ sử dụng
  • (Quân đội bí mật Armenia giải phóng Armenia (ASALA) đã thực hiện một vụ đánh bom tại sân bay Orly ở Paris vào năm 1983, giết chết 8 người làm bị thương 55 người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • ASALA tên viết tắt phổ biến của tổ chức này, thường được dùng trong các báo cáo an ninh lịch sử.
    • ASALA was designated as a terrorist organization by many countries. (ASALA đã bị nhiều quốc gia liệt kê tổ chức khủng bố.)
Biến thể từ gần giống
  • Tổ chức khủng bố: Một thuật ngữ chung để chỉ các nhóm sử dụng bạo lực nhằm đạt mục tiêu chính trị.
    • ASALA is considered one of the most violent terrorist organizations of the 20th century. (ASALA được coi một trong những tổ chức khủng bố bạo lực nhất thế kỷ 20.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhóm chiến binh ly khai: Một nhóm trang đấu tranh đòi độc lập cho một vùng lãnh thổ.
  • Lực lượng nổi dậy: Một lực lượng chống lại chính quyền hiện hành bằng trang.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm từ động từ liên quan đây danh từ riêng.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ liên quan đây tên riêng của tổ chức.